This site works best with JavaScript enabled.
Input và Output
Input
Một số nguyên dương N (1 \le N \le 10^9) .
Output
1 \oplus 2 \oplus 3 \oplus ... \oplus N với \oplus là phép toán XOR.
Sample
Input
Output
Input và Output
Input
Dòng đầu tiên gồm một số nguyên dương N (2 \le N \le 10^3) .
Dòng tiếp theo gồm N số nguyên dương A_1, A_2, ..., A_N (1 \le A_i \le 10^9) .
Output
Tích các giá trị A_i + A_j với 1 \le i < j \le n chia lấy dư cho 10^9 + 7 .
Sample
Input
Output
Input và Output
Input
Dòng đầu tiên gồm một số nguyên dương N (2 \le N \le 10^5) .
Dòng tiếp theo gồm N số nguyên dương A_1, A_2, ..., A_N (1 \le A_i \le 10^9) .
Output
Tổng các giá trị A_i \times A_j với 1 \le i < j \le n chia lấy dư cho 10^9 + 7 .
Sample
Input
Output
Input và Output
Input
Dòng đầu tiên gồm một số nguyên dương N (2 \le N \le 10^5) .
Dòng tiếp theo gồm N số nguyên dương A_1, A_2, ..., A_N (1 \le A_i \le 10^9) .
Output
Tích các giá trị A_i \times A_j với 1 \le i < j \le n chia lấy dư cho 10^9 + 7 .
Sample
Input
Output
Input và Output
Input
Dòng đầu tiên gồm một số nguyên dương N (1 \le N \le 10^5) .
N dòng tiếp theo dòng thứ i gồm hai số nguyên dương X_i, Y_i (1 \le X_i, Y_i \le 10^9) .
Output
Diện tích hình vuông nhỏ nhất có các cạnh song song với trục tọa độ mà tất cả các điểm (X_1, Y_1), (X_2, Y_2), (X_3, Y_3), ..., (X_N, Y_N) đều nằm trong hoặc trên cạnh.
Sample
Input
Output
Input và Output
Input
Một số nguyên dương N (1 \le N \le 10^6) .
Output
Số hình chữ nhật khác nhau (1 \times 2 và 2 \times 1 được coi là khác nhau) có độ dài cạnh là số nguyên có cả chu vi và diện tích đều không vượt quá N .
Sample
Input
Output
Input và Output
Input
Ba số nguyên không âm A, B, C (A, B, C \le 10^9) .
Output
0 nếu A + B = C và A - B = C .
1 nếu A + B = C và A - B \neq C .
2 nếu A + B \neq C và A - B = C .
3 nếu A + B \neq C và A - B \neq C .
Sample
Input
Output
Input và Output
Input
Dòng đầu tiên gồm một số nguyên dương N (1 \le N \le 10^5) .
Dòng tiếp theo gồm N số nguyên A_1, A_2, ..., A_N (|A_i| \le 10^9) .
Output
Số cặp số nguyên 1 \le i < j \le N mà A_i + A_j \neq 0 .
Sample
Input
Output
Input và Output
Input
Một số nguyên dương N (1 \le N \le 10^5) .
Output
N số đầu tiên trong dãy 1, 1, 2, 1, 2, 3, 1, 2, 3, 4, ... .
Sample
Input
Output
Input và Output
Input
Hai số nguyên dương A, B (A, B \le 10^{1000}) .
Output
Kết quả phép cộng không nhớ của A và B sau khi loại bỏ các chữ số 0 vô nghĩa.
Sample
Input
Output
Input và Output
Input
Một số nguyên dương N (N \le 10^9) .
Output
Số lượng số nguyên dương không lớn hơn N không chia hết cho số nào trong khoảng [2, 30] .
Sample
Input
Output
Input và Output
Input
Một số nguyên dương N (N \le 10^5) .
Output
Sample
Input
Output
Input và Output
Input
Dòng đầu tiên gồm hai số nguyên dương N, K (K \le N \le 10^5, K \le 10) .
Dòng tiếp theo gồm N số nguyên dương A_1, A_2, ..., A_N (A_i \le 10^9) .
Output
Số cách chọn k phần tử từ dãy A sao cho tích của chúng là số chẵn chia lấy dư cho 10^9 + 7 .
Sample
Input
Output
Input và Output
Input
Dòng đầu tiên gồm một số nguyên dương N (N \le 5 \times 10^4) .
Output
Tổng các giá trị (i - j)^2 với mọi 1 \le i, j \le N .
Sample
Input
Output
Input và Output
Input
Một chuỗi ký tự S có độ dài không quá 10^5 chỉ gồm các chữ cái tiếng Anh in thường.
Output
Độ dài chuỗi liên tiếp dài nhất chỉ gồm một loại ký tự.
Sample
Input
Output
Input và Output
Input
Dòng đầu tiên gồm một chuỗi ký tự A có độ dài không quá 10^5 chỉ gồm các chữ cái tiếng Anh in thường.
Dòng tiếp theo gồm một chuỗi ký tự B có độ dài không quá 10^5 chỉ gồm các chữ cái tiếng Anh in thường.
Hai xâu A và B có cùng độ dài N .
Output
Số cặp xâu khác nhau có thể tạo ra nếu chọn ra một số vị trí 1 \le i_1 < i_2 < ... < i_k \le N (có thể không chọn) và hoán đổi A_{i_j} với B_{i_j} (1 \le j \le k) chia lấy dư cho 24022007 .
Sample
Input
Output
Input và Output
Input
Một số nguyên dương N (1 \le N \le 10^6) .
Output
Tổng f(1) + f(2) + ... + f(N) với f(i) là tích các chữ số của i .
Sample
Input
Output
Input và Output
Input
Hai số nguyên dương N, M (1 \le N, M \le 100) .
Output
Bảng nhân kích thước N \times M .
Sample
Input
Output